Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:


Hiển thị thông tin của giải
 

World Youth Rapid Championships 2017 Boys & Girls U16

Cập nhật ngày: 29.10.2017 12:31:35, Người tạo/Tải lên sau cùng: middlewave

Xếp hạng sau ván 9

HạngSốTênPháiRtgĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
15IMNguyen Anh KhoiVIE20789,00,039,040,048
22IMKozak AdamHUN22027,00,538,539,545
34FMBlohberger FelixAUT20847,00,537,538,546
41FMGungl TheoGER22635,01,039,040,043
53WFMAfonasieva AnnawRUS21635,00,039,040,055
66Mitsis GeorgiosGRE18794,50,039,040,033
77Olde GretewEST18773,50,040,541,542
89Georgitsi AntigoniwGRE15772,50,040,541,541
910Diamantopoulos Leonidas NikGRE15241,50,040,042,040
1011Alexandrov IlyaHUN11301,00,032,034,000
118Beliotis GeorgiosGRE18160,00,026,027,000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 4: Most black
Hệ số phụ 5: The greater number of victories (variable)