Cluster 9 Under 17 Boys Inter School Chess Selection 2026 | Ban Tổ chức | DSYA SALCETE |
| Liên đoàn | India ( IND ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Mr. Milton |
| Tổng trọng tài | IA Sanjay Kavlekar |
| Phó Tổng Trọng tài | FA Tanishq Kavlekar |
| Trọng tài | Mr. Sharendra Naik |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 15 Mins + 10 Secs increment from move 1. |
| Địa điểm | Multipurpose Hall Fatorda Goa |
| Số ván | 5 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ đồng đội |
| Tính rating | - |
| Ngày | 2026/07/02 |
| Rating trung bình / Average age | 1416 / 14 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 02.07.2026 08:08:51, Người tạo/Tải lên sau cùng: Goa Chess Association
| Giải/ Nội dung | U14 Boys, U17 Boys |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách các đội |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bảng xếp hạng sau ván 2 |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Bốc thăm các đội | V1, V2, V3 |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3 |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2 |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Xếp hạng sau ván 2
| Hạng | Số | Đội | Ván cờ | + | = | - | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | 2 | Mahila & Nutan High School | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 8 | 0 | 4 | 8 |
| 2 | 1 | Vidya Vikas Academy | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 8 | 0 | 3 | 16 |
| 3 | 3 | Manovikas, Margao | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 8 | 0 | 3 | 8 |
| 4 | 6 | Fr. Agnel Multipurpose High School, Verna | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 7 | 0 | 3,5 | 14 |
| 5 | 19 | Shree Damodar Vidyalaya English High School | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 5 | 0 | 5,5 | 10 |
| 6 | 23 | St. Theresa Convent High School, Raia | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 6 | 0 | 4 | 12 |
| 7 | 4 | Adarsh High School, Margao | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 6 | 0 | 4 | 4 |
| 8 | 9 | Holy Rosary Convent School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 5,5 | 0 | 5 | 6 |
| 9 | 7 | Government School, Borda Margao | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4,5 | 0 | 5 | 6 |
| 10 | 20 | St. Anthony Margao | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 4 | 0 | 8 | 8 |
| 11 | 16 | Our Lady of Snows H/S | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 4 | 0 | 6 | 12 |
| 12 | 22 | St. Rita's High School Maina | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3,5 | 0 | 7 | 4 |
| 13 | 12 | Loyola High School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 8 | 0 |
| 13 | Marina English High School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 8 | 0 |
| 17 | Popular High School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 8 | 0 |
| 16 | 18 | Shishu Vikas High School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 17 | 11 | Husn Sahara English High School | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 6 | 0 |
| 18 | 8 | Govt. High School Davorlim | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | 0 | 4 | 0 |
| 19 | 10 | Holy Spirit Institute | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2,5 | 0 | 3,5 | 5 |
| 20 | 24 | St. Xavier's High School, Curtorim | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 3 | 4 |
| 21 | 14 | Our Lady of Lourdes | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 8 | 2 |
| 15 | Our Lady Of Rosary High School | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 8 | 2 |
| 23 | 5 | Crescent High School, Fatorda | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | 2 |
| 24 | 21 | St. Joseph High School, Nagoa | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 0 | 5,5 | 2 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses) Hệ số phụ 2: points (game-points) Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1) Hệ số phụ 5: Sonneborn-Berger-Tie-Break (analog [57] but with all results)
|
|
|
|