Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Koulujoukkueiden SM 2026, luokat 4-6

Cập nhật ngày: 23.05.2026 16:46:12, Người tạo/Tải lên sau cùng: Finish Chess Federation (Licence 18)

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
13Puolalan koulu, Turku5401814400
21Taavinkylän koulu, Espoo5320813300
32Espoo International School5311714,5300
46Päivänkehrän koulu, Espoo5311713300
57Turun kansainvälinen koulu5302610300
64The English School, Helsinki5212511,5200
713Valkeavuoren koulu, Kaarina5212511200
814Toukolan koulu, Sastamala5212510200
98Sirkkala skola, Turku521259,5200
1012Littoisten koulu, Lieto521258,5200
119Pääskyvuoren koulu, Turku520348,5200
125Luostarivuoren koulu, Turku511338100
1311Vasaramäen koulu, Turku510426,5100
1410Turun lyseon koulu500502000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Number of wins including byes (WIN) (Matchpoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 4: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 5: Top Board Results TBR