UBND XÃ THĂNG TRƯỜNG - GIẢI CỜ TƯỚNG MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN 2026последно ажурирање03.03.2026 14:54:08, Creator/Last Upload: Phúc Khang
Стартна ранг листа
| Бр. | | Име | ФидеИД | ФЕД. | Ртг | Клуб/Град |
| 1 | | Châu Văn Học, | | VIE | 0 | Châu Khê |
| 2 | | Châu Văn Thiện, | | VIE | 0 | Châu Khê |
| 3 | | Đinh Phú Nho, | | VIE | 0 | An Trân |
| 4 | | Hồ Ngọc Anh, | | VIE | 0 | Tây Giang |
| 5 | | Hồ Thanh Dân, | | VIE | 0 | Đồng Trì |
| 6 | | Hồ Thanh Long, | | VIE | 0 | Đồng Trì |
| 7 | | Hồ Văn Lợi, | | VIE | 0 | Châu Khê |
| 8 | | Hoàng Văn Cư, | | VIE | 0 | Phước An |
| 9 | | Hoàng Văn Hoà, | | VIE | 0 | Hiệp Hưng |
| 10 | | Huỳnh Anh Tuấn, | | VIE | 0 | Bình Trúc |
| 11 | | Huỳnh Đại Long, | | VIE | 0 | Bình Trúc |
| 12 | | Lê Tấn Dương, | | VIE | 0 | Tiên Đõa |
| 13 | | Lê Tấn Triều, | | VIE | 0 | Tiên Đõa |
| 14 | | Lê Văn Hữu, | | VIE | 0 | Tịch Yên |
| 15 | | Lê văn Thao, | | VIE | 0 | Tịch Yên |
| 16 | | Liên Văn Vĩnh, | | VIE | 0 | Bình Trúc |
| 17 | | Mai Đắc Vũ, | | VIE | 0 | Đông Tác |
| 18 | | Mai Phi Anh, | | VIE | 0 | Đông Tác |
| 19 | | Nguyễn Công Tám, | | VIE | 0 | An Trân |
| 20 | | Nguyễn Công Toàn, | | VIE | 0 | An Trân |
| 21 | | Nguyễn Đình Tú, | | VIE | 0 | Thái Đông |
| 22 | | Nguyễn Đình Vân, | | VIE | 0 | Phước An |
| 23 | | Nguyễn Hoài Chung, | | VIE | 0 | Hiệp Hưng |
| 24 | | Nguyễn Hoàng Vũ, | | VIE | 0 | Tây Giang |
| 25 | | Nguyễn Hữu Cao, | | VIE | 0 | Đông Tác |
| 26 | | Nguyễn Ngọc Anh, | | VIE | 0 | Bình Trúc |
| 27 | | Nguyễn Ngọc Tân, | | VIE | 0 | Tịch Yên |
| 28 | | Nguyễn Ngọc Tuấn, | | VIE | 0 | Nghĩa Hòa |
| 29 | | Nguyễn Phước Tuấn, | | VIE | 0 | Nghĩa Hòa |
| 30 | | Nguyễn Thanh Hưng, | | VIE | 0 | Phước An |
| 31 | | Nguyễn Thanh Vân, | | VIE | 0 | Đồng Trì |
| 32 | | Nguyễn Trọng Nhân, | | VIE | 0 | Nghĩa Hòa |
| 33 | | Nguyễn Văn Bảy, | | VIE | 0 | Tây Giang |
| 34 | | Nguyễn Văn Cường, | | VIE | 0 | Phương Tân |
| 35 | | Nguyễn Văn Nghinh, | | VIE | 0 | Cổ Linh |
| 36 | | Nguyễn Văn Thành, | | VIE | 0 | Tiên Đõa |
| 37 | | Nguyễn Xuân Hải, | | VIE | 0 | Đông Tác |
| 38 | | Nguyễn Xuân Tân, | | VIE | 0 | Tây Giang |
| 39 | | Nguyễn Xuân Trí, | | VIE | 0 | Phương Tân |
| 40 | | Phạm Quốc Anh, | | VIE | 0 | Thái Đông |
| 41 | | Phạm Văn Vĩnh, | | VIE | 0 | Thái Đông |
| 42 | | Phan Văn An, | | VIE | 0 | Tiên Đõa |
| 43 | | Trần Đăng Ba, | | VIE | 0 | Đồng Trì |
| 44 | | Trần Đăng Cảnh, | | VIE | 0 | Hiệp Hưng |
| 45 | | Trần Đăng Nhất, | | VIE | 0 | Hiệp Hưng |
| 46 | | Trần Văn Cả, | | VIE | 0 | Tịch Yên |
| 47 | | Trần Văn Hải, | | VIE | 0 | Châu Khê |
| 48 | | Trần Văn Hồng, | | VIE | 0 | Phước An |
| 49 | | Trần Văn Huy, | | VIE | 0 | Phương Tân |
| 50 | | Trần Văn Thọ, | | VIE | 0 | Thái Đông |
| 51 | | Trịnh Minh Thế, | | VIE | 0 | An Trân |
| 52 | | Trịnh Quang Bổ, | | VIE | 0 | Cổ Linh |
| 53 | | Trịnh Xuân Đạt, | | VIE | 0 | Phương Tân |
| 54 | | Võ Văn Trung, | | VIE | 0 | Nghĩa Hòa |
|
|
|
|