Turnaj je určen pro družstva, které se nekvalifikovala nebo se kvalifikace neúčastnila.
Pokud zaslaná soupiska týmu neobsahovala určení základní sestavy, automaticky je počítáno s prvními šesti hráči startovní listiny.
Před 4. kolem turnaje není nutná prezence - družstva mohou chodit ke svému stoluPražská liga dorostu 2025/2026 Cập nhật ngày: 23.01.2026 22:20:00, Người tạo/Tải lên sau cùng: Czech Republic licence 139
| Liên kết | Trang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Liên kết với lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Xem thông tin |
| Các bảng biểu | Danh sách các đội |
| Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bảng xếp hạng sau ván 4 |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần |
| Bốc thăm các đội | V1, V2, V3, V4 |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
Xếp hạng sau ván 4
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (3 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses) Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Matchpoints, Forfeited games count, MP 3/1/0) Hệ số phụ 3: points (game-points)
|
|
|
|