Liga X 2025 - 1ª etapa - Colégio Santa Catarina Categoria Sub 15 - Feminino

Cập nhật ngày: 05.04.2025 22:28:58, Người tạo/Tải lên sau cùng: Education license (until 31.12.2023)

Giải/ Nội dungLivre/Gold, Sub7-ABS, Sub7-FEM, Sub9-ABS, Sub9-FEM, Sub11-ABS, Sub11-FEM, Sub13-ABS, Sub13-FEM, Sub15-ABS, Sub15-FEM, Sub18-ABS, Sub18-FEM, Universitários, Pais&Mães
Liên kếtTrang chủ chính thức của Ban Tổ chức, Instagram, Liên kết với lịch giải đấu
Ẩn/ hiện thông tin Xem thông tin
Các bảng biểuDanh sách ban đầu, DS đấu thủ xếp theo vần, Thống kê số liệu, Danh sách các nhóm xếp theo vần, Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng sau ván 5, Bảng điểm theo số hạt nhân
Bảng xếp cặpV1, V2, V3, V4, V5/5 , Miễn đấu/Bỏ cuộc/Bị loại
Xếp hạng sau vánV1, V2, V3, V4, V5
Excel và in ấnXuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes
Tìm theo tên đấu thủ Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốTênRtgĐiểm HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11Ana Flavia Alves Do AmaralBRA19955010,51214,005
25Lorenah Stephanie Rodrigues De Sá MaiaBRA04010,5118,004
33Laura Paulina Dalpra GonçalvesBRA16743012,5135,503
44Julia Ayumi HigashiyamaBRA0309,5105,503
57Sofia Souza BrugioloBRA02014165,502
62Laura Valério Galdino LimaBRA17862012,5133,502
76Rafaela Silva BragaBRA01010,5122,501

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Direct Encounter (The results of the players in the same point group)
Hệ số phụ 2: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 3: Buchholz Tie-Breaks (variabel with parameter)
Hệ số phụ 4: Sonneborn-Berger-Tie-Break variable
Hệ số phụ 5: Number of wins including byes (WIN) (Forfeited games count)