Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

FIDE ISCF World Schools Team Championship 2026, Asian Continental stage

Cập nhật ngày: 07.04.2026 12:41:23, Người tạo: Asian Chess federation,Tải lên sau cùng: Dipl.Ing.Heinz Herzog

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 1

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3 
11RUS-KURCHATOV SCHOOL1100200
6KAZ-SCHOOL LYCEUM 1731100200
8BAN-SPSC MALIBAGH1100200
10SRI-RAHULA COLLEGE1100200
11KAZ-RPMS ALMATY1100200
12MGL-BOLOVSROL SECONDARY SCHOOL1100200
72UZB-WISDOM SCHOOL1100200
3KAZ-SEED UNIKER SCHOOL1100200
4IND-VELAMMAL MHS SCHOOL1100200
5NZL-ACG SUNDERLAND1100200
9CHN-BASHU SECONDARY SCHOOL1100200
127PHI-FEU DILIMAN1100200
1313SRI-MALIYADEVA COLLEGE1100200
1426UZB-M AL-KHWARIZMI IT SCHOOL1001000
1520TJK-SECONDARY SCHOOL №61001000
1615KGZ-SCHOOL NO. 701001000
16AUS-CARLTON GARDENS PM1001000
17TKM-TKM-RUS PUSHKIN SCHOOL1001000
18KGZ-LOMONOSOV SCHOOL1001000
22NEP-MARVELLOUS E.B.S.1001000
2114PAK-LEARNING ALLIENCE-A1001000
19MAS-SJK(C) PIN HWA 11001000
21HKG-ST. JOSEPH'S ANGLO-CHINESE PRIMARY SCHOOL1001000
23IND-DUOLINGO DREAMERS1001000
24IND-KALINGA INSTITUTE OF SOCIAL SCIENCE1001000
25SGP-RAFFLES GIRLS' PRIMARY SCHOOL1001000

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)
Hệ số phụ 3: Total MP opponent × MP scored. (EMMSB) (Cut1)